Chuyển đến nội dung
Ngàn Thông Tổ chức sự kiện · Cho thuê thiết bị

Chia sẻ kinh nghiệm

Một số định nghĩa cơ bản về âm thanh khi sử dụng

Bởi Ngàn Thông

Âm thanh là một phạm trù không thể trực quan cảm nhận được như các thứ khác. Do đó, bạn cần xem qua một số kiến thức về âm thanh để có thể lựa chọn được dịch vụ âm thanh, ánh sáng chất lượng nhất. Khi sử dụng các dịch vụ cho thuê âm thanh chuyên nghiệp, bạn có thể tham khảo một số định nghĩa cơ bản như bên dưới nhé!

Làm thế nào để phân biệt các loại âm sắc cũng như âm tầng khi kiểm tra dàn âm thanh cho chương trình và sự kiện của mình? Bạn có thể tham khảo thêm về Các lưu ý khi thuê dịch vụ cung cấp ánh sáng chuyên nghiệp.

Âm trường và âm tầng

Nếu hình dung khi đang đứng trước một sân khấu hòa nhạc, chúng ta có thể hình dung trường âm như là độ rộng lớn của sân khấu và tầng âm là cách bố trí của các loại nhạc cụ trên sân khấu đó.

Âm tầng (sound stage) và âm trường (sound field) là hai khái niệm rất dễ gây nhầm lẫn cho những người chơi âm thanh. Âm trường là độ rộng của không gian âm thanh. Có thể nói âm trường hẹp hoặc rộng.

Nếu là một sân khấu chật hẹp và người nghe phải đứng ngay sát những nhạc công thì đó được hiểu như là âm trường hẹp, và ngược lại. Thật sự là sẽ rất khó chịu nếu những âm thanh phát ra từ nhạc cụ đập luôn vào tai mà không tạo ra một khoảng không gian nào. Về việc bố trí các nhạc cụ trên sân khấu, người ta có thể bố trí đơn tầng hoặc đa tầng.

Một số định nghĩa cơ bản về âm thanh khi sử dụng

Sự trong trẻo

Khi nói về sự trong trẻo, bạn có thể rót một cốc nước lọc ra và nhìn vào đó. Nếu là một cốc nước sạch, dĩ nhiên sẽ không có hoặc cực kì ít vẩn đục hay tạp chất và ngược lại. Nói về độ trong trẻo của âm thanh, nó được xem như là độ tinh khiết của chính âm thanh ấy. Không tạp âm, không tiếng xì nền (hiss sound), không tiếng rít lúc lên cao (siblance), v.v… là những tiêu chuẩn của sự hoàn mỹ về âm thanh mà bất kỳ thiết bị nào cũng muốn hướng tới.

Âm sắc là gì?

Âm sắc là đặc thù riêng của âm thanh, mỗi người khi nói sẽ có một âm sắc riêng. Mỗi loại nhạc cụ cũng có âm sắc khác nhau, do đó, chúng ta có thể phân biệt được tiếng piano, guitar hay đàn bầu. Từ đó, bạn có thể chọn loại nhạc cụ phù hợp với yêu cầu của sân khấu và sự kiện của mình.

Bạn cần đầu tư kỹ lưỡng vào âm thanh và ánh sáng để tạo nên hiệu ứng sân khấu ấn tượng nhất. Nếu bạn cảm thấy phân vân với các định nghĩa về âm thanh, liên hệ ngay với Tochucsukienvn.net để được tư vấn cụ thể về các trường hợp này nhé!

Bảng giá thuê thiết bị · Ngàn Thông

Giá thuê bàn ghế sự kiện

Giá niêm yết tháng 9/2026, tính theo 1 ngày. Chọn số lượng để xem tạm tính; để lại số, chuyên viên báo giá trọn gói kèm vận chuyển.

78 hạng mục · giá cho 1 ngày

  1. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế không áo
    15.000đ/cái
  2. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế thường phủ chân + nơ ghế
    25.000đ/cái
  3. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế VIP căng chân + nơ ghế
    35.000đ/cái
  4. Ghế nệm vuôngMặt ghế: 40cm x 40cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 1m · Ghế có áo ghế trắng + nơ
    25.000đ/cái
  5. Ghế inoxghế inox không lưng tựa · ĐK mặt ghế: 30cm · Cao 50 cm
    7.000đ/cái
  6. Ghế bar micaĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có các màu: trắng, đen, cam, xanh dương
    90.000đ/cái
  7. Ghế bar nệm trắng hở lưngĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có màu trắng
    130.000đ/cái
  8. Ghế nhựa lùn trẻ em (không lưng tựa)23cm x 23cm x 25cm · dành cho trẻ em, có màu xanh biển
    5.000đ/cái
  9. Ghế nhựa đúcCao 53cm · Mặt ghế: 28cmx28cm · có các màu: xanh dương, xanh lá, đỏ
    25.000đ/cái
  10. Ghế nhựa lùn trẻ em (có lưng tựa)Ngang 50cm x 40cm , cao 34cm · Cao tới lưng tựa: 65cm · dành cho trẻ em, màu xanh biển
    7.000đ/cái
  11. Ghế nhựa trắng có lưng tựaMặt ghế: 38cm x 38cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 84cm · màu trắng
    10.000đ/cái
  12. Ghế gỗ uốn trắng, lưng ghế hình timMặt ghế: 40cm · Mặt lưng: 45cm · Cao : 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  13. Ghế gỗ uốn trắng, lưng hình vuôngMặt ghế: 43cm · Mặt lưng: 43cm · Cao 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  14. Ghế công viêndài 1.2m, rộng 0.5, cao lên ghế ngồi 0.5, cao lên đến lưng ghế 0.75m
    500.000đ/cái
  15. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Không nơ
    50.000đ/cái
  16. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Có cột nơ voal
    55.000đ/cái
  17. Ghế xếp xuân hoà40cm x 40cm x cao 80cm · màu xanh biển
    35.000đ/cái
  18. Ghế sofa đơn ĐENMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    450.000đ/cái
  19. Ghế sofa DÀI ĐENMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  20. Ghế sofa MÂY băng dàiMặt ghế: 70cm x 140cm, cao 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    900.000đ/cái
  21. Ghế sofa MÂY đơnMặt ghế: 70cm x 70cm x 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    450.000đ/cái
  22. Ghế sofa XANH RÊU đơn
    650.000đ/cái
  23. Ghế sofa Đơn TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân inox
    450.000đ/cái
  24. Ghế sofa Đơn TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân gỗ
    450.000đ/cái
  25. Ghế sofa DÀI TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  26. Ghế sofa DÀI TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  27. Ghế sofa Đơn CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 80cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 68cm
    500.000đ/cái
  28. Ghế sofa DÀI CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 1.9m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    1.000.000đ/cái
  29. Bàn sofa mặt kínhkích thước 0.5m x 1.0m, cao 42cm · kích thước 0.5m x 0.8m, cao 42cm
    450.000đ/cái
  30. Bàn sofa GỖ TRẮNG Mặt kính50cm x 1.0m, cao 55cm
    500.000đ/cái
  31. Bàn sofa MÂY mặt kính55cm x 1.1m, cao 53cm
    450.000đ/cái
  32. Bàn nhựa lùn50cm x 70cm x 50cm · màu xanh dương
    30.000đ/cái
  33. Bàn nhựa đúc165cm x 90cm x 48cm · màu đỏ, xanh dương, xanh lá
    120.000đ/cái
  34. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  35. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    80.000đ/cái
  36. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  37. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    90.000đ/cái
  38. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    100.000đ/cái
  39. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  40. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    130.000đ/cái
  41. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  42. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    130.000đ/cái
  43. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    150.000đ/cái
  44. Bàn mặt trắng 0.75m x 1.2m, cao 0.75mbàn mặt trắng không trầy · chân inox
    200.000đ/cái
  45. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    50.000đ/cái
  46. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  47. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  48. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  49. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  50. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    85.000đ/cái
  51. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  52. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    95.000đ/cái
  53. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  54. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    100.000đ/cái
  55. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mKhông khăn
    150.000đ/cái
  56. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mcó khăn trắng bo chân + nơ
    170.000đ/cái
  57. Bàn tròn tiệc dk 1.2mMặt tôn , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    100.000đ/cái
  58. Bàn tròn tiệc dk 1.4mMặt tôn hoặc inox , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    130.000đ/cái
  59. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Không khăn, không nơ
    130.000đ/cái
  60. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Khăn trắng bo chân + nơ
    150.000đ/cái
  61. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mbàn mặt gỗ sơn trắng không trầy hoặc bàn mặt kính · chân inox hoặc chân sơn đen · Không khăn + không nơ
    140.000đ/cái
  62. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + Nơ
    140.000đ/cái
  63. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + thêm 1 lớp khăn phủ màu tùy ý + nơ
    160.000đ/cái
  64. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    340.000đ/bộ
  65. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2m + Ghế bố thái (áo ghế VIP)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    430.000đ/bộ
  66. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    360.000đ/bộ
  67. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    450.000đ/bộ
  68. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    160.000đ/bộ
  69. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    180.000đ/bộ
  70. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    190.000đ/bộ
  71. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    210.000đ/bộ
  72. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    700.000đ/bộ
  73. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    720.000đ/bộ
  74. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho các kích thước bàn tiêu chuẩn · 0.5m x 1.0m, cao 0.75m · 0.5m x 1.5m, cao 0.75m · 0.5m x 2.0m, cao 0.75m · 0.6m x 1.2m, cao 0.75m
    75.000đ/bộ
  75. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho dãy bàn (gồm nhiều bàn ghép lại ) · N : là số bàn được ghép lại
    75.000đ × số bàn/dãy
  76. Áo ghế thường giá không bao gồm setupphủ chân, không căng
    10.000đ/cái
  77. Áo ghế VIP giá không bao gồm setupCăng chân VIP
    12.000đ/cái
  78. Nơ ghế giá không bao gồm setupnơ phi sẵn hoặc nơ voal dạng cột tay
    5.000đ/cái

Giá chưa gồm vận chuyển, chưa gồm VAT, giao hàng ở tầng trệt, không vác bộ lên lầu. Lắp tháo ngoài giờ, vị trí khó hoặc đường cấm tải có phụ phí.

Chưa biết chọn gì? Để lại số, chuyên viên tư vấn và gửi bảng giá đầy đủ 298 món.

Bước cuối

Để lại số, Ms. Thu Duyên gọi lại báo giá

Số của bạn chỉ dùng để gọi lại báo giá.

Hoặc gọi thẳng 0909.933.625 · nhắn Zalo

0909.933.625 Ms. Thu Duyên Zalo Bảng giá

Hotline

0909933158 - Ms. Phúc

0909933625 - Ms. Thu Duyên

0909384019 - Ms. Hoà

0909933215 - Ms. Thảo