Chuyển đến nội dung
Ngàn Thông Tổ chức sự kiện · Cho thuê thiết bị

Chia sẻ kinh nghiệm

Loa karaoke có điểm gì khác biệt so với loa thường

Bởi Ngàn Thông

Một dàn loa đa năng sẽ không thành vấn đề khi bạn vừa sử dụng để nghe nhạc, xem phim thậm chí là ánh sáng hay đầu tư cho một mình dàn loa chuyên nghiệp sẽ không thể bỏ qua sự khác biệt giữa loa nghe nhạc và loa karaoke.

Cùng khám phá các đặc điểm riêng biệt của 2 dàn âm thanh này để có nhiều kinh nghiệm hơn trong việc lựa chọn thiết bị phù hợp nhé! Bên cạnh đó, bạn có thể tham khảo thêm về Hướng dẫn ghép dàn karaoke hoàn chỉnh tại nhà.

Điểm chung giữa 2 hệ thống loa

Loa nghe nhạc và loa karaoke thường hay sử dụng hệ thống âm thanh 2.0 hoặc 2.1. Tuy nhiên, 2 hệ thống này sẽ có những điểm khác biệt cơ bản.

Phân biệt bởi ngoại hình

Các bạn có thể phân biệt 2 kiểu loa bằng mẹo nhỏ: loa hát karaoke có kết cấu nằm ngang, tối ưu cho việc treo tường. Còn loa nghe nhạc lại để dọc để đặt phù hợp với vị trí nghe nhạc.

Loa karaoke thường có công suất lớn, đáp ứng kịp thời nhu cầu tăng đột biến về âm thanh. Còn loa nghe nhạc lại tinh tế và phù hợp với từng gu nghe nhạc hơn.

Loa karaoke có điểm gì khác biệt so với loa thường

Kiểu dáng thiết kế

Loa hát karaoke thường tập trung vào phần mid-range để tái tạo trung âm – giọng hát cho rõ ràng, mạch lạc. Loa chuyên dụng được bố trí cầu trì để giảm thiểu khả năng cháy driver, bởi tần suất và công suất hoạt động của loa karaoke là rất lớn, nhất là trong hệ thống nhà hàng, quán bar.

Cách phối ghép khác nhau giữa 2 thiết bị

Amply của dàn karaoke có rất nhiều nút xoay chỉnh, gây bối rối cho người sử dụng lần đầu tiên. Không chỉ vậy, đặc điểm quan trọng chính là giắc cắm micro ở phí trước. Ampli nghe nhạc lại có thiết kế nhẹ nhàng và tinh tế, phù hợp với nhu cầu trang trí cũng như thưởng thức âm nhạc nhiều hơn.

Đầu karaoke thường đa năng hơn, xử lý được cả hình và tiếng, tương thích tốt với các đĩa karaoke chứa tới hàng trăm nghìn bài hát, hay các đĩa CD, DVD phổ biến. Còn đầu CD hay DAC chỉ thiết kế để xử lý âm thanh đơn thuần, thường chỉ chơi được đĩa CD và SACD.

Nếu sử dụng sai loại loa, có hâu quả gì nghiêm trọng không?

Khi sử dụng loa nghe nhạc để ghép với amply karaoke, dễ khiến loa nhanh hỏng và âm thanh cũng không được như mong muốn của bạn.

Còn trường hợp sử dụng đầu karaoke để trình chiếu CD thông thường thì chất lượng âm thanh sẽ tăng đáng kể, nhưng lời và tông nhạc có thể không phù hợp, khiến việc karaoke gặp nhiều khó khăn.

Vì vậy, tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn nên chọn loại loa phù hợp nhất!

Bảng giá thuê thiết bị · Ngàn Thông

Giá thuê bàn ghế sự kiện

Giá niêm yết tháng 9/2026, tính theo 1 ngày. Chọn số lượng để xem tạm tính; để lại số, chuyên viên báo giá trọn gói kèm vận chuyển.

78 hạng mục · giá cho 1 ngày

  1. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế không áo
    15.000đ/cái
  2. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế thường phủ chân + nơ ghế
    25.000đ/cái
  3. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế VIP căng chân + nơ ghế
    35.000đ/cái
  4. Ghế nệm vuôngMặt ghế: 40cm x 40cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 1m · Ghế có áo ghế trắng + nơ
    25.000đ/cái
  5. Ghế inoxghế inox không lưng tựa · ĐK mặt ghế: 30cm · Cao 50 cm
    7.000đ/cái
  6. Ghế bar micaĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có các màu: trắng, đen, cam, xanh dương
    90.000đ/cái
  7. Ghế bar nệm trắng hở lưngĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có màu trắng
    130.000đ/cái
  8. Ghế nhựa lùn trẻ em (không lưng tựa)23cm x 23cm x 25cm · dành cho trẻ em, có màu xanh biển
    5.000đ/cái
  9. Ghế nhựa đúcCao 53cm · Mặt ghế: 28cmx28cm · có các màu: xanh dương, xanh lá, đỏ
    25.000đ/cái
  10. Ghế nhựa lùn trẻ em (có lưng tựa)Ngang 50cm x 40cm , cao 34cm · Cao tới lưng tựa: 65cm · dành cho trẻ em, màu xanh biển
    7.000đ/cái
  11. Ghế nhựa trắng có lưng tựaMặt ghế: 38cm x 38cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 84cm · màu trắng
    10.000đ/cái
  12. Ghế gỗ uốn trắng, lưng ghế hình timMặt ghế: 40cm · Mặt lưng: 45cm · Cao : 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  13. Ghế gỗ uốn trắng, lưng hình vuôngMặt ghế: 43cm · Mặt lưng: 43cm · Cao 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  14. Ghế công viêndài 1.2m, rộng 0.5, cao lên ghế ngồi 0.5, cao lên đến lưng ghế 0.75m
    500.000đ/cái
  15. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Không nơ
    50.000đ/cái
  16. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Có cột nơ voal
    55.000đ/cái
  17. Ghế xếp xuân hoà40cm x 40cm x cao 80cm · màu xanh biển
    35.000đ/cái
  18. Ghế sofa đơn ĐENMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    450.000đ/cái
  19. Ghế sofa DÀI ĐENMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  20. Ghế sofa MÂY băng dàiMặt ghế: 70cm x 140cm, cao 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    900.000đ/cái
  21. Ghế sofa MÂY đơnMặt ghế: 70cm x 70cm x 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    450.000đ/cái
  22. Ghế sofa XANH RÊU đơn
    650.000đ/cái
  23. Ghế sofa Đơn TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân inox
    450.000đ/cái
  24. Ghế sofa Đơn TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân gỗ
    450.000đ/cái
  25. Ghế sofa DÀI TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  26. Ghế sofa DÀI TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  27. Ghế sofa Đơn CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 80cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 68cm
    500.000đ/cái
  28. Ghế sofa DÀI CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 1.9m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    1.000.000đ/cái
  29. Bàn sofa mặt kínhkích thước 0.5m x 1.0m, cao 42cm · kích thước 0.5m x 0.8m, cao 42cm
    450.000đ/cái
  30. Bàn sofa GỖ TRẮNG Mặt kính50cm x 1.0m, cao 55cm
    500.000đ/cái
  31. Bàn sofa MÂY mặt kính55cm x 1.1m, cao 53cm
    450.000đ/cái
  32. Bàn nhựa lùn50cm x 70cm x 50cm · màu xanh dương
    30.000đ/cái
  33. Bàn nhựa đúc165cm x 90cm x 48cm · màu đỏ, xanh dương, xanh lá
    120.000đ/cái
  34. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  35. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    80.000đ/cái
  36. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  37. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    90.000đ/cái
  38. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    100.000đ/cái
  39. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  40. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    130.000đ/cái
  41. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  42. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    130.000đ/cái
  43. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    150.000đ/cái
  44. Bàn mặt trắng 0.75m x 1.2m, cao 0.75mbàn mặt trắng không trầy · chân inox
    200.000đ/cái
  45. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    50.000đ/cái
  46. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  47. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  48. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  49. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  50. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    85.000đ/cái
  51. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  52. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    95.000đ/cái
  53. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  54. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    100.000đ/cái
  55. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mKhông khăn
    150.000đ/cái
  56. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mcó khăn trắng bo chân + nơ
    170.000đ/cái
  57. Bàn tròn tiệc dk 1.2mMặt tôn , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    100.000đ/cái
  58. Bàn tròn tiệc dk 1.4mMặt tôn hoặc inox , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    130.000đ/cái
  59. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Không khăn, không nơ
    130.000đ/cái
  60. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Khăn trắng bo chân + nơ
    150.000đ/cái
  61. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mbàn mặt gỗ sơn trắng không trầy hoặc bàn mặt kính · chân inox hoặc chân sơn đen · Không khăn + không nơ
    140.000đ/cái
  62. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + Nơ
    140.000đ/cái
  63. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + thêm 1 lớp khăn phủ màu tùy ý + nơ
    160.000đ/cái
  64. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    340.000đ/bộ
  65. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2m + Ghế bố thái (áo ghế VIP)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    430.000đ/bộ
  66. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    360.000đ/bộ
  67. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    450.000đ/bộ
  68. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    160.000đ/bộ
  69. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    180.000đ/bộ
  70. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    190.000đ/bộ
  71. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    210.000đ/bộ
  72. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    700.000đ/bộ
  73. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    720.000đ/bộ
  74. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho các kích thước bàn tiêu chuẩn · 0.5m x 1.0m, cao 0.75m · 0.5m x 1.5m, cao 0.75m · 0.5m x 2.0m, cao 0.75m · 0.6m x 1.2m, cao 0.75m
    75.000đ/bộ
  75. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho dãy bàn (gồm nhiều bàn ghép lại ) · N : là số bàn được ghép lại
    75.000đ × số bàn/dãy
  76. Áo ghế thường giá không bao gồm setupphủ chân, không căng
    10.000đ/cái
  77. Áo ghế VIP giá không bao gồm setupCăng chân VIP
    12.000đ/cái
  78. Nơ ghế giá không bao gồm setupnơ phi sẵn hoặc nơ voal dạng cột tay
    5.000đ/cái

Giá chưa gồm vận chuyển, chưa gồm VAT, giao hàng ở tầng trệt, không vác bộ lên lầu. Lắp tháo ngoài giờ, vị trí khó hoặc đường cấm tải có phụ phí.

Chưa biết chọn gì? Để lại số, chuyên viên tư vấn và gửi bảng giá đầy đủ 298 món.

Bước cuối

Để lại số, Ms. Thu Duyên gọi lại báo giá

Số của bạn chỉ dùng để gọi lại báo giá.

Hoặc gọi thẳng 0909.933.625 · nhắn Zalo

0909.933.625 Ms. Thu Duyên Zalo Bảng giá

Hotline

0909933158 - Ms. Phúc

0909933215 - Ms. Thảo

0909933625 - Ms. Thu Duyên

0909384019 - Ms. Hoà