Chuyển đến nội dung
Ngàn Thông Tổ chức sự kiện · Cho thuê thiết bị

Chia sẻ kinh nghiệm

Thông số khi ghép loa và amply

Bởi Ngàn Thông

Đối với những người chuyên về công nghệ điện tử thì các thông số trên loa, amply không còn quá xa lạ nữa. Những thông số thể hiện trên loa và amply thì đa phần đều có thể đọc được. Tuy nhiên, khi sử dụng các dịch vụ cho thuê âm thanh chuyên nghiệp, có khi bạn sử dụng đồng thời hai thiết bị trên thì ít người có kiến thức để kết hợp các thông số cho phù hợp để âm thanh phát ra tạo được hiệu ứng cao nhất.

Một số vấn đề cần quan tâm khi ghép loa và amply chính là Công suất thế nào cho tương thích, độ nhạy của loa thế nào? Chọn độ nhạy thế nào cho hợp lý? Trở kháng là gì? Chọn trở kháng thế nào cho phù hợp? Khi công suất ampli ghi là 155 Watt thì ghép với loa ghi là 20 – 160 Watt có được không? Bạn có thể tham khảo thêm về Loa karaoke có điểm khác biệt gì so với loa thường. 

Về lý thuyết, loa và ampli được gọi là tương thích công suất khi công suất hiệu dụng tối đa của ampli cao hơn công suất tối thiểu của loa (trong cùng một mức trở kháng. Tuy nhiên, tính tương thích của loa với ampli còn phụ thuộc nhiều yếu tố khác, chẳng hạn độ nhạy của loa, cấu trúc của loa….

Độ nhạy của loa là đại lượng chỉ mức nén của âm thanh). Một loa có độ nhạy 90 dB có nghĩa là với 1 Watt công suất của ampli (tương ứng với mức điện áp xoay chiều 2,83 V) thì loa sẽ đạt tỉ lệ SPL = 90 dB tại khoảng cách 1 mét ở một mức trở kháng nhất định. Thông số về độ nhạy của loa sẽ cho ta biết công suất tối thiểu của tăng âm để phối ghép với loa. Thông thường độ nhạy càng cao thì công suất của ampli càng thấp. Cứ giảm SPL một mức là 3 dB thì cần công suất ampli gấp đôi. Nếu như chỉ 1 Watt cũng đủ để đạt mức âm lượng tương đối lớn với loa có độ nhạy 95 dB thì cần phải có ampli đạt công suất tối thiểu là 8 Watt để kéo loa 86 dB. Dựa vào đó bạn có thể tự tìm ra câu trả lời loa có độ nhạy thế nào là phù hợp, khi bạn đã biết công suất hiệu dụng của amply.

Thông số khi ghép loa và amply

Trở kháng nghĩa là mức độ cản trở của một vật liệu dẫn điện đối với sự di chuyển của các điện tử. Trong lĩnh vực âm thanh, việc phối hợp trở kháng có ý nghĩa hết sức quan trọng. Chẳng hạn, trở kháng đầu ra của pre-ampli phải phù hợp với trở kháng đầu vào của ampli. Tóm lại, bạn cần chú ý rằng trở kháng ra của một thiết bị phải có tính tương thích với trở kháng vào của thiết bị đứng sau nó.

Ampli có công suất tối đa là 155 Watt có thể phối ghép tốt với loa yêu cầu công suất tối thiểu là 20 Watt và công suất tối đa là 160 Watt.

Trên đây là một số kiến thức cơ bản, mong rằng bạn sẽ có cái nhìn tổng quát hơn về các thông số khi ghép loa và amply.

Bảng giá thuê thiết bị · Ngàn Thông

Giá thuê bàn ghế sự kiện

Giá niêm yết tháng 9/2026, tính theo 1 ngày. Chọn số lượng để xem tạm tính; để lại số, chuyên viên báo giá trọn gói kèm vận chuyển.

78 hạng mục · giá cho 1 ngày

  1. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế không áo
    15.000đ/cái
  2. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế thường phủ chân + nơ ghế
    25.000đ/cái
  3. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế VIP căng chân + nơ ghế
    35.000đ/cái
  4. Ghế nệm vuôngMặt ghế: 40cm x 40cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 1m · Ghế có áo ghế trắng + nơ
    25.000đ/cái
  5. Ghế inoxghế inox không lưng tựa · ĐK mặt ghế: 30cm · Cao 50 cm
    7.000đ/cái
  6. Ghế bar micaĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có các màu: trắng, đen, cam, xanh dương
    90.000đ/cái
  7. Ghế bar nệm trắng hở lưngĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có màu trắng
    130.000đ/cái
  8. Ghế nhựa lùn trẻ em (không lưng tựa)23cm x 23cm x 25cm · dành cho trẻ em, có màu xanh biển
    5.000đ/cái
  9. Ghế nhựa đúcCao 53cm · Mặt ghế: 28cmx28cm · có các màu: xanh dương, xanh lá, đỏ
    25.000đ/cái
  10. Ghế nhựa lùn trẻ em (có lưng tựa)Ngang 50cm x 40cm , cao 34cm · Cao tới lưng tựa: 65cm · dành cho trẻ em, màu xanh biển
    7.000đ/cái
  11. Ghế nhựa trắng có lưng tựaMặt ghế: 38cm x 38cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 84cm · màu trắng
    10.000đ/cái
  12. Ghế gỗ uốn trắng, lưng ghế hình timMặt ghế: 40cm · Mặt lưng: 45cm · Cao : 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  13. Ghế gỗ uốn trắng, lưng hình vuôngMặt ghế: 43cm · Mặt lưng: 43cm · Cao 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  14. Ghế công viêndài 1.2m, rộng 0.5, cao lên ghế ngồi 0.5, cao lên đến lưng ghế 0.75m
    500.000đ/cái
  15. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Không nơ
    50.000đ/cái
  16. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Có cột nơ voal
    55.000đ/cái
  17. Ghế xếp xuân hoà40cm x 40cm x cao 80cm · màu xanh biển
    35.000đ/cái
  18. Ghế sofa đơn ĐENMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    450.000đ/cái
  19. Ghế sofa DÀI ĐENMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  20. Ghế sofa MÂY băng dàiMặt ghế: 70cm x 140cm, cao 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    900.000đ/cái
  21. Ghế sofa MÂY đơnMặt ghế: 70cm x 70cm x 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    450.000đ/cái
  22. Ghế sofa XANH RÊU đơn
    650.000đ/cái
  23. Ghế sofa Đơn TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân inox
    450.000đ/cái
  24. Ghế sofa Đơn TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân gỗ
    450.000đ/cái
  25. Ghế sofa DÀI TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  26. Ghế sofa DÀI TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  27. Ghế sofa Đơn CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 80cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 68cm
    500.000đ/cái
  28. Ghế sofa DÀI CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 1.9m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    1.000.000đ/cái
  29. Bàn sofa mặt kínhkích thước 0.5m x 1.0m, cao 42cm · kích thước 0.5m x 0.8m, cao 42cm
    450.000đ/cái
  30. Bàn sofa GỖ TRẮNG Mặt kính50cm x 1.0m, cao 55cm
    500.000đ/cái
  31. Bàn sofa MÂY mặt kính55cm x 1.1m, cao 53cm
    450.000đ/cái
  32. Bàn nhựa lùn50cm x 70cm x 50cm · màu xanh dương
    30.000đ/cái
  33. Bàn nhựa đúc165cm x 90cm x 48cm · màu đỏ, xanh dương, xanh lá
    120.000đ/cái
  34. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  35. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    80.000đ/cái
  36. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  37. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    90.000đ/cái
  38. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    100.000đ/cái
  39. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  40. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    130.000đ/cái
  41. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  42. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    130.000đ/cái
  43. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    150.000đ/cái
  44. Bàn mặt trắng 0.75m x 1.2m, cao 0.75mbàn mặt trắng không trầy · chân inox
    200.000đ/cái
  45. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    50.000đ/cái
  46. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  47. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  48. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  49. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  50. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    85.000đ/cái
  51. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  52. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    95.000đ/cái
  53. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  54. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    100.000đ/cái
  55. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mKhông khăn
    150.000đ/cái
  56. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mcó khăn trắng bo chân + nơ
    170.000đ/cái
  57. Bàn tròn tiệc dk 1.2mMặt tôn , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    100.000đ/cái
  58. Bàn tròn tiệc dk 1.4mMặt tôn hoặc inox , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    130.000đ/cái
  59. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Không khăn, không nơ
    130.000đ/cái
  60. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Khăn trắng bo chân + nơ
    150.000đ/cái
  61. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mbàn mặt gỗ sơn trắng không trầy hoặc bàn mặt kính · chân inox hoặc chân sơn đen · Không khăn + không nơ
    140.000đ/cái
  62. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + Nơ
    140.000đ/cái
  63. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + thêm 1 lớp khăn phủ màu tùy ý + nơ
    160.000đ/cái
  64. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    340.000đ/bộ
  65. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2m + Ghế bố thái (áo ghế VIP)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    430.000đ/bộ
  66. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    360.000đ/bộ
  67. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    450.000đ/bộ
  68. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    160.000đ/bộ
  69. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    180.000đ/bộ
  70. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    190.000đ/bộ
  71. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    210.000đ/bộ
  72. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    700.000đ/bộ
  73. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    720.000đ/bộ
  74. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho các kích thước bàn tiêu chuẩn · 0.5m x 1.0m, cao 0.75m · 0.5m x 1.5m, cao 0.75m · 0.5m x 2.0m, cao 0.75m · 0.6m x 1.2m, cao 0.75m
    75.000đ/bộ
  75. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho dãy bàn (gồm nhiều bàn ghép lại ) · N : là số bàn được ghép lại
    75.000đ × số bàn/dãy
  76. Áo ghế thường giá không bao gồm setupphủ chân, không căng
    10.000đ/cái
  77. Áo ghế VIP giá không bao gồm setupCăng chân VIP
    12.000đ/cái
  78. Nơ ghế giá không bao gồm setupnơ phi sẵn hoặc nơ voal dạng cột tay
    5.000đ/cái

Giá chưa gồm vận chuyển, chưa gồm VAT, giao hàng ở tầng trệt, không vác bộ lên lầu. Lắp tháo ngoài giờ, vị trí khó hoặc đường cấm tải có phụ phí.

Chưa biết chọn gì? Để lại số, chuyên viên tư vấn và gửi bảng giá đầy đủ 298 món.

Bước cuối

Để lại số, Ms. Thảo gọi lại báo giá

Số của bạn chỉ dùng để gọi lại báo giá.

Hoặc gọi thẳng 0909.933.215 · nhắn Zalo

0909.933.215 Ms. Thảo Zalo Bảng giá

Hotline

0909933215 - Ms. Thảo

0909933625 - Ms. Thu Duyên

0909384019 - Ms. Hoà

0909933158 - Ms. Phúc