Chuyển đến nội dung
Ngàn Thông Tổ chức sự kiện · Cho thuê thiết bị

Chưa được phân loại

Vipluck Erfahrung: Was Sie wissen müssen

Bởi Ngàn Thông

Vipluck Erfahrung – Praktischer Guide für deutsche Spieler

Registrierung und Verifizierung: Schnell starten, sicher bleiben

Der erste Eindruck von Vipluck entsteht beim Anmeldeprozess. Hier gibt es kein langes Formular – Sie benötigen nur Name, E‑Mail‑Adresse und ein sicheres Passwort. Nach dem Absenden erhalten Sie eine Bestätigungs‑Mail, die Sie mit einem Klick aktivieren. Dieser Schritt dauert meist nur wenige Sekunden, sodass Sie fast sofort mit dem Spielen beginnen können.

Die Verifizierung folgt erst, wenn Sie eine Auszahlung beantragen. Vipluck verlangt einen Identitätsnachweis (Personalausweis oder Reisepass) sowie einen Adressnachweis (Stromrechnung). Dieser KYC‑Prozess ist standardisiert, dauert jedoch in der Praxis nicht länger als 24 Stunden, wenn alle Dokumente klar lesbar sind.

Bonus & Willkommensangebot: Was Sie wirklich erwarten dürfen

Vipluck lockt neue Spieler mit einem attraktiven Willkommenspaket. Auf die erste Einzahlung erhalten Sie einen 100 % Bonus bis zu 200 €, zusätzlich gibt es 50 Freispiele für ausgewählte Slots. Wichtig zu beachten sind die wagering requirements von 35‑mal, die sich auf Bonus und Freispiele beziehen.

Ein genauer Blick auf das Kleingedruckte zeigt, dass bestimmte Zahlungsmethoden von den Bonusbedingungen ausgeschlossen sein können. Wenn Sie also planen, den Bonus zu nutzen, prüfen Sie am besten, welche Einzahlungsart für Sie am besten passt. Weitere Details finden Sie im vipluck bonus.

Spielangebot & Live Casino: Vielfalt für jeden Geschmack

Im Kern von Vipluck steht ein breites Portfolio von über 2.000 Spielen, die von bekannten Softwareherstellern wie NetEnt, Microgaming und Play’n GO bereitgestellt werden. Slot‑Liebhaber finden sowohl klassische Früchte‑Slots als auch hochvolatile Video‑Slots mit RTP‑Werten zwischen 94 % und 98 %.

Für Fans des echten Casino‑Flairs gibt es ein Live‑Casino mit Blackjack, Roulette und Baccarat, das von professionellen Croupiers geleitet wird. Die Bildqualität ist HD, und die Interaktion über den Chat fühlt sich fast wie ein Besuch im realen Casino an.

Zahlungsmethoden & Auszahlungsgeschwindigkeit: Was kommt an?

Vipluck unterstützt die gängigsten deutschen Zahlungsmethoden: Kredit‑ und Debitkarten, Sofortüberweisung, Giropay und gängige E‑Wallets wie Skrill und Neteller. Jeder Einzahlungsweg ist mit einer SSL‑Verschlüsselung gesichert, sodass Ihre Daten stets geschützt bleiben.

Auszahlungen werden in der Regel innerhalb von 24 Stunden bearbeitet, wenn Sie die KYC‑Prüfung bereits abgeschlossen haben. E‑Wallet‑Auszahlungen sind sogar „instant“, während Banküberweisungen bis zu 3 Werktage dauern können.

Übersicht: Bonus, Wagering und Auszahlungsgeschwindigkeit
Bonus Wagering (x) Auszahlung (Tage) Lizenz
100 % bis 200 € + 50 FS 35 (Bonus + FS) 0‑3 (je nach Methode) Malta Gaming Authority

Mobile App & Nutzererlebnis: Spielen unterwegs

Vipluck bietet sowohl eine native Android‑App als auch eine responsive Web‑App für iOS‑Nutzer. Die mobile Plattform spiegelt das Desktop‑Erlebnis wider: Alle Spiele laufen flüssig, das Menü ist intuitiv und das Einzahlen funktioniert mit denselben Methoden wie am PC.

Ein kleiner Nachteil ist, dass einige Live‑Dealer‑Tische nur in der Desktop‑Version verfügbar sind. Für die meisten Slots und Tischspiele ist das jedoch kein Problem – die Ladezeiten sind kurz, und die Grafiken bleiben scharf.

Sicherheit, Lizenz und verantwortungsvolles Spielen

Vipluck operiert unter einer Lizenz der Malta Gaming Authority, einer der strengsten Regulierungsbehörden in Europa. Die Seite nutzt 128‑Bit SSL‑Verschlüsselung und führt regelmäßige Audits durch, um die Fairness der Spiele zu garantieren.

Verantwortungsvolles Spielen wird großgeschrieben: Sie können Einzahlungslimits setzen, Verlustlimits definieren und das Konto temporär sperren lassen. Sollten Sie das Gefühl haben, die Kontrolle zu verlieren, steht ein Partner‑Programm für Selbsthilfe bereit.

Kundenservice & Support: Hilfe, wenn Sie sie brauchen

Der Support von Vipluck ist 24 Stunden‑täglich per Live‑Chat und E‑Mail erreichbar. Die Reaktionszeit im Chat liegt meist unter 2 Minuten, und das Team spricht fließend Deutsch, Englisch und weitere europäische Sprachen.

Zusätzlich gibt es einen umfangreichen FAQ‑Bereich, der häufig gestellte Fragen zu Registrierung, Einzahlungen, Auszahlungen und Bonusbedingungen abdeckt. Wenn ein Problem komplexer ist, kann das Support‑Team via Ticket‑System weiterhelfen.

Fazit: Ist Vipluck die richtige Wahl für deutsche Spieler?

Zusammengefasst bietet Vipluck ein solides Gesamtpaket: ein ansprechendes Bonusangebot, schnelle Auszahlungen, ein breites Spielportfolio und zuverlässige Sicherheit. Die Registrierung ist simpel, die Verifizierung erfolgt zügig, und der Kundensupport ist kompetent.

Für Spieler, die Wert auf Mobilität und ein umfangreiches Live‑Casino legen, ist Vipluck besonders empfehlenswert. Wer hingegen ausschließlich nach Crypto‑Optionen sucht, sollte jedoch andere Anbieter prüfen, da Vipluck hier bewusst auf traditionelle Zahlungsmethoden fokussiert.

  • Einfacher Anmeldeprozess
  • Attraktiver Willkommensbonus
  • Große Spielauswahl inkl. Live‑Casino
  • Schnelle Auszahlungen, besonders per E‑Wallet
  • Mobile App für Android und iOS
  • Lizenz der Malta Gaming Authority und SSL‑Sicherheit
  • Deutschsprachiger Kundensupport rund um die Uhr

Bảng giá thuê thiết bị · Ngàn Thông

Giá thuê bàn ghế sự kiện

Giá niêm yết tháng 9/2026, tính theo 1 ngày. Chọn số lượng để xem tạm tính; để lại số, chuyên viên báo giá trọn gói kèm vận chuyển. Xem đủ 16 nhóm thiết bị →

78 hạng mục · giá cho 1 ngày

  1. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế không áo
    15.000đ/cái
  2. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế thường phủ chân + nơ ghế
    25.000đ/cái
  3. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế VIP căng chân + nơ ghế
    35.000đ/cái
  4. Ghế nệm vuôngMặt ghế: 40cm x 40cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 1m · Ghế có áo ghế trắng + nơ
    25.000đ/cái
  5. Ghế inoxghế inox không lưng tựa · ĐK mặt ghế: 30cm · Cao 50 cm
    7.000đ/cái
  6. Ghế bar micaĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có các màu: trắng, đen, cam, xanh dương
    90.000đ/cái
  7. Ghế bar nệm trắng hở lưngĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có màu trắng
    130.000đ/cái
  8. Ghế nhựa lùn trẻ em (không lưng tựa)23cm x 23cm x 25cm · dành cho trẻ em, có màu xanh biển
    5.000đ/cái
  9. Ghế nhựa đúcCao 53cm · Mặt ghế: 28cmx28cm · có các màu: xanh dương, xanh lá, đỏ
    25.000đ/cái
  10. Ghế nhựa lùn trẻ em (có lưng tựa)Ngang 50cm x 40cm , cao 34cm · Cao tới lưng tựa: 65cm · dành cho trẻ em, màu xanh biển
    7.000đ/cái
  11. Ghế nhựa trắng có lưng tựaMặt ghế: 38cm x 38cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 84cm · màu trắng
    10.000đ/cái
  12. Ghế gỗ uốn trắng, lưng ghế hình timMặt ghế: 40cm · Mặt lưng: 45cm · Cao : 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  13. Ghế gỗ uốn trắng, lưng hình vuôngMặt ghế: 43cm · Mặt lưng: 43cm · Cao 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  14. Ghế công viêndài 1.2m, rộng 0.5, cao lên ghế ngồi 0.5, cao lên đến lưng ghế 0.75m
    500.000đ/cái
  15. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Không nơ
    50.000đ/cái
  16. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Có cột nơ voal
    55.000đ/cái
  17. Ghế xếp xuân hoà40cm x 40cm x cao 80cm · màu xanh biển
    35.000đ/cái
  18. Ghế sofa đơn ĐENMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    450.000đ/cái
  19. Ghế sofa DÀI ĐENMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  20. Ghế sofa MÂY băng dàiMặt ghế: 70cm x 140cm, cao 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    900.000đ/cái
  21. Ghế sofa MÂY đơnMặt ghế: 70cm x 70cm x 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    450.000đ/cái
  22. Ghế sofa XANH RÊU đơn
    650.000đ/cái
  23. Ghế sofa Đơn TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân inox
    450.000đ/cái
  24. Ghế sofa Đơn TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân gỗ
    450.000đ/cái
  25. Ghế sofa DÀI TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  26. Ghế sofa DÀI TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  27. Ghế sofa Đơn CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 80cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 68cm
    500.000đ/cái
  28. Ghế sofa DÀI CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 1.9m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    1.000.000đ/cái
  29. Bàn sofa mặt kínhkích thước 0.5m x 1.0m, cao 42cm · kích thước 0.5m x 0.8m, cao 42cm
    450.000đ/cái
  30. Bàn sofa GỖ TRẮNG Mặt kính50cm x 1.0m, cao 55cm
    500.000đ/cái
  31. Bàn sofa MÂY mặt kính55cm x 1.1m, cao 53cm
    450.000đ/cái
  32. Bàn nhựa lùn50cm x 70cm x 50cm · màu xanh dương
    30.000đ/cái
  33. Bàn nhựa đúc165cm x 90cm x 48cm · màu đỏ, xanh dương, xanh lá
    120.000đ/cái
  34. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  35. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    80.000đ/cái
  36. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  37. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    90.000đ/cái
  38. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    100.000đ/cái
  39. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  40. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    130.000đ/cái
  41. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  42. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    130.000đ/cái
  43. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    150.000đ/cái
  44. Bàn mặt trắng 0.75m x 1.2m, cao 0.75mbàn mặt trắng không trầy · chân inox
    200.000đ/cái
  45. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    50.000đ/cái
  46. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  47. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  48. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  49. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  50. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    85.000đ/cái
  51. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  52. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    95.000đ/cái
  53. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  54. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    100.000đ/cái
  55. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mKhông khăn
    150.000đ/cái
  56. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mcó khăn trắng bo chân + nơ
    170.000đ/cái
  57. Bàn tròn tiệc dk 1.2mMặt tôn , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    100.000đ/cái
  58. Bàn tròn tiệc dk 1.4mMặt tôn hoặc inox , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    130.000đ/cái
  59. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Không khăn, không nơ
    130.000đ/cái
  60. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Khăn trắng bo chân + nơ
    150.000đ/cái
  61. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mbàn mặt gỗ sơn trắng không trầy hoặc bàn mặt kính · chân inox hoặc chân sơn đen · Không khăn + không nơ
    140.000đ/cái
  62. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + Nơ
    140.000đ/cái
  63. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + thêm 1 lớp khăn phủ màu tùy ý + nơ
    160.000đ/cái
  64. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    340.000đ/bộ
  65. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2m + Ghế bố thái (áo ghế VIP)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    430.000đ/bộ
  66. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    360.000đ/bộ
  67. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    450.000đ/bộ
  68. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    160.000đ/bộ
  69. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    180.000đ/bộ
  70. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    190.000đ/bộ
  71. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    210.000đ/bộ
  72. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    700.000đ/bộ
  73. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    720.000đ/bộ
  74. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho các kích thước bàn tiêu chuẩn · 0.5m x 1.0m, cao 0.75m · 0.5m x 1.5m, cao 0.75m · 0.5m x 2.0m, cao 0.75m · 0.6m x 1.2m, cao 0.75m
    75.000đ/bộ
  75. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho dãy bàn (gồm nhiều bàn ghép lại ) · N : là số bàn được ghép lại
    75.000đ × số bàn/dãy
  76. Áo ghế thường giá không bao gồm setupphủ chân, không căng
    10.000đ/cái
  77. Áo ghế VIP giá không bao gồm setupCăng chân VIP
    12.000đ/cái
  78. Nơ ghế giá không bao gồm setupnơ phi sẵn hoặc nơ voal dạng cột tay
    5.000đ/cái

Giá chưa gồm vận chuyển, chưa gồm VAT, giao hàng ở tầng trệt, không vác bộ lên lầu. Lắp tháo ngoài giờ, vị trí khó hoặc đường cấm tải có phụ phí.

Chưa biết chọn gì? Để lại số, chuyên viên tư vấn và gửi bảng giá đầy đủ 298 món.

Bước cuối

Để lại số, Ms. Hoà gọi lại báo giá

Số của bạn chỉ dùng để gọi lại báo giá.

Hoặc gọi thẳng 0909.384.019 · nhắn Zalo

0909.384.019 Ms. Hoà Zalo Bảng giá

Hotline

0909933215 - Ms. Thảo

0909933625 - Ms. Thu Duyên

0909933158 - Ms. Phúc

0909384019 - Ms. Hoà