Chuyển đến nội dung
Ngàn Thông Tổ chức sự kiện · Cho thuê thiết bị

Chia sẻ kinh nghiệm

Bảng giá chi phí tổ chức sự kiện chi tiết 2026

Bởi Ngàn Thông

Việc đối mặt với các con số chưa bao giờ là dễ dàng, đặc biệt là khi giá cả thị trường luôn có những biến động không ngừng. Một khởi đầu thuận lợi luôn bắt đầu bằng việc nắm rõ bảng giá chi phí tổ chức sự kiện để từ đó xây dựng một kế hoạch tài chính vững chắc. Bài viết này không chỉ đưa ra những con số khô khan mà sẽ cùng bạn bóc tách từng lớp của bức tranh tài chính sự kiện, giúp bạn trở thành người cầm lái thông thái cho dự án của mình.

Vì sao phải lập bảng dự trù kinh phí sự kiện?

Lập kế hoạch tài chính không chỉ đơn thuần là liệt kê các con số. Nó là một bản đồ chiến lược giúp bạn điều phối nguồn lực một cách hiệu quả nhất. Nếu không có một kế hoạch rõ ràng, bạn sẽ rất dễ rơi vào tình trạng “vung tay quá trán” ở những hạng mục không thực sự cần thiết, dẫn đến việc thiếu hụt ngân sách cho những phần cốt lõi của chương trình.

Kiểm soát dòng tiền và tránh lãng phí không đáng có

Một bảng giá chi phí tổ chức sự kiện chi tiết đóng vai trò như một bộ lọc, giúp bạn loại bỏ những hạng mục dư thừa. Ví dụ, thay vì thuê một hệ thống màn hình LED quá khổ cho một không gian nhỏ, bạn có thể đầu tư số tiền đó vào chất lượng tiệc hoặc quà tặng cho khách mời để tăng trải nghiệm người dùng. Việc kiểm soát này đảm bảo rằng mỗi đồng tiền bỏ ra đều mang lại giá trị tương xứng.

Cơ sở để đàm phán và lựa chọn đối tác phù hợp

Khi bạn đã có trong tay một bản dự toán sơ bộ, việc làm việc với các đơn vị cung cấp sẽ trở nên chuyên nghiệp hơn. Bạn có thể so sánh các gói thầu dựa trên một chuẩn mực chung. Một đơn vị uy tín sẽ dựa trên bảng giá chi phí tổ chức sự kiện để đưa ra những giải pháp tối ưu, thay vì chỉ cố gắng bán cho bạn gói dịch vụ đắt tiền nhất.

bảng giá chi phí tổ chức sự kiện
Vì sao phải lập bảng dự trù kinh phí sự kiện?

Các bước lập bảng dự trù kinh phí tổ chức sự kiện 

Để xây dựng được một bản kế hoạch tài chính hoàn hảo, bạn cần đi từ tổng thể đến chi tiết. Đừng vội vàng nhảy vào các con số ngay lập tức mà hãy bắt đầu bằng việc định hình chân dung chương trình mà bạn muốn hướng tới.

Xác định mục tiêu và quy mô để ước tính con số ban đầu

Số lượng khách mời là bao nhiêu? Địa điểm diễn ra ở đâu? Mục tiêu là quảng bá thương hiệu hay tri ân nội bộ? Những câu hỏi này sẽ giúp bạn xác định được phân khúc của bảng giá chi phí tổ chức sự kiện mà bạn cần áp dụng. Một sự kiện 50 người sẽ có cấu trúc chi phí hoàn toàn khác biệt so với một đại nhạc hội 5.000 người.

Liệt kê chi tiết danh mục từ trang thiết bị đến nhân sự

Sau khi có khung sườn, hãy bắt đầu “lấp đầy” bằng những hạng mục cụ thể. Đừng bỏ sót dù là những chi tiết nhỏ nhất như chi phí in ấn thẻ tên, phí vận chuyển vật tư hay tiền điện nước phát sinh tại mặt bằng. Việc liệt kê càng chi tiết thì độ chính xác của bảng giá chi phí tổ chức sự kiện càng cao, giúp bạn hạn chế tối đa các rủi ro về mặt tài chính.

bảng giá chi phí tổ chức sự kiện
Các bước lập bảng dự trù kinh phí tổ chức sự kiện

Mẫu bảng giá chi phí tổ chức sự kiện tham khảo năm 2026

Việc nắm bắt được một con số cụ thể giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong khâu phê duyệt ngân sách. Tuy nhiên, bạn cần lưu ý rằng bảng giá chi phí tổ chức sự kiện sẽ có sự thay đổi dựa trên quy mô, địa điểm và các yêu cầu đặc thù về công nghệ. Dưới đây là bảng tổng hợp các hạng mục cơ bản và cao cấp phổ biến nhất hiện nay:

Hạng mụcChi tiết dịch vụĐơn giá tham khảo (VNĐ)Ghi chú
1. Cho thuê địa điểmKhách sạn 4-5 sao / Trung tâm hội nghị20.000.000 – 150.000.000Tùy diện tích và thời gian thuê
2. Âm thanh – Ánh sángGói cơ bản (dưới 200 khách)8.000.000 – 15.000.000Loa full, micro, đèn Par LED
Gói chuyên nghiệp (show ca nhạc/Gala)30.000.000 – 80.000.000Loa Array, Moving Head, Beam
3. Màn hình LEDLED P2.5 – P3.91 (Indoor/Outdoor)600.000 – 1.100.000 / m2Đã bao gồm kỹ thuật vận hành
4. Trang trí & SetupBackdrop, Photobooth 3D, hoa tươi10.000.000 – 50.000.000Tùy độ phức tạp của thiết kế
5. Nhân sự sự kiệnMC chuyên nghiệp (tiếng Việt/Anh)3.000.000 – 15.000.000Tùy độ nổi tiếng của MC
PG/PB đón khách, trao quà500.000 – 1.000.000 / ngườiCa 2-4 tiếng
Đội múa Lân Sư Rồng khai trương5.000.000 – 12.000.000Gói tiêu chuẩn đến cao cấp
6. Ăn uống (F&B)Tiệc Teabreak (tiệc trà nhẹ)100.000 – 250.000 / kháchBánh ngọt, trà, cà phê, trái cây
Tiệc mặn (Set menu/Buffet)400.000 – 1.200.000 / kháchTùy thực đơn nhà hàng chọn
7. Truyền thôngQuay phim, chụp ảnh, Livestream5.000.000 – 20.000.000Giao file gốc và chỉnh sửa
bảng giá chi phí tổ chức sự kiện
Mẫu bảng giá chi phí tổ chức sự kiện tham khảo năm 2026

Những rủi ro sự kiện thường gặp và cách xử lý để tối ưu ngân sách

Sự cố bất ngờ luôn là “kẻ thù” của mọi kế hoạch tài chính. Một cơn mưa rào bất chợt hay sự cố mất điện có thể khiến bạn phải tốn thêm rất nhiều tiền để khắc phục. Vì vậy, trong bảng giá chi phí tổ chức sự kiện, bạn luôn phải trích ra một khoản dự phòng rủi ro (thường khoảng 5-10% tổng ngân sách). Việc chuẩn bị sẵn sàng các phương án thay thế sẽ giúp bạn không bị động và bảo vệ được dòng tiền của mình.

Tổ chức sự kiện Ngàn Thông – Đơn vị tổ chức sự kiện chuyên nghiệp TPHCM

Với hơn 10 năm kinh nghiệm chinh chiến trong ngành, Tổ chức sự kiện Ngàn Thông thấu hiểu mọi nỗi lo về ngân sách của khách hàng. Chúng tôi không chỉ cung cấp một bảng giá chi phí tổ chức sự kiện cạnh tranh mà còn mang đến những giải pháp tư vấn chuyên sâu giúp bạn tối ưu hóa từng hạng mục đầu tư.

Tại Ngàn Thông, chúng tôi cam kết sự minh bạch tuyệt đối, không có chi phí ẩn và luôn nỗ lực để mang lại chất lượng vượt xa mong đợi. Sự thành công của bạn chính là thước đo giá trị lớn nhất mà chúng tôi hướng tới. Chúng tôi luôn sẵn sàng ngồi lại cùng bạn để thiết kế một chương trình ấn tượng với một bảng giá chi phí tổ chức sự kiện hợp lý nhất.

bảng giá chi phí tổ chức sự kiện
Tổ chức sự kiện Ngàn Thông – Đơn vị tổ chức sự kiện chuyên nghiệp TPHCM

Xem thêm: Dịch Vụ Tổ Chức Sự Kiện Trọn Gói Ngàn Thông 2026

Tổ chức sự kiện là một nghệ thuật điều phối, và tài chính chính là mạch máu nuôi dưỡng nghệ thuật đó. Việc nắm vững bảng giá chi phí tổ chức sự kiện giúp bạn tự tin hơn trong việc ra quyết định và đảm bảo chương trình diễn ra một cách suôn sẻ nhất. Hy vọng rằng những chia sẻ trên đây đã giúp bạn có thêm hành trang quý báu để chuẩn bị cho những dấu ấn rực rỡ trong năm 2026. Hãy để tâm huyết của bạn được tỏa sáng trên một nền tảng tài chính vững chắc và minh bạch!

Bảng giá thuê thiết bị · Ngàn Thông

Giá thuê bàn ghế sự kiện

Giá niêm yết tháng 9/2026, tính theo 1 ngày. Chọn số lượng để xem tạm tính; để lại số, chuyên viên báo giá trọn gói kèm vận chuyển. Xem đủ 16 nhóm thiết bị →

78 hạng mục · giá cho 1 ngày

  1. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế không áo
    15.000đ/cái
  2. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế thường phủ chân + nơ ghế
    25.000đ/cái
  3. Ghế bố thái (Ghế banquet)Mặt ghế: 50cm x 50cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 90cm · Ghế có áo ghế VIP căng chân + nơ ghế
    35.000đ/cái
  4. Ghế nệm vuôngMặt ghế: 40cm x 40cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 1m · Ghế có áo ghế trắng + nơ
    25.000đ/cái
  5. Ghế inoxghế inox không lưng tựa · ĐK mặt ghế: 30cm · Cao 50 cm
    7.000đ/cái
  6. Ghế bar micaĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có các màu: trắng, đen, cam, xanh dương
    90.000đ/cái
  7. Ghế bar nệm trắng hở lưngĐK mặt ghế 40cm, cao 85cm · Cao từ gác chân lên mặt ghế: 43cm · có màu trắng
    130.000đ/cái
  8. Ghế nhựa lùn trẻ em (không lưng tựa)23cm x 23cm x 25cm · dành cho trẻ em, có màu xanh biển
    5.000đ/cái
  9. Ghế nhựa đúcCao 53cm · Mặt ghế: 28cmx28cm · có các màu: xanh dương, xanh lá, đỏ
    25.000đ/cái
  10. Ghế nhựa lùn trẻ em (có lưng tựa)Ngang 50cm x 40cm , cao 34cm · Cao tới lưng tựa: 65cm · dành cho trẻ em, màu xanh biển
    7.000đ/cái
  11. Ghế nhựa trắng có lưng tựaMặt ghế: 38cm x 38cm x 45cm · Cao tới lưng tựa: 84cm · màu trắng
    10.000đ/cái
  12. Ghế gỗ uốn trắng, lưng ghế hình timMặt ghế: 40cm · Mặt lưng: 45cm · Cao : 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  13. Ghế gỗ uốn trắng, lưng hình vuôngMặt ghế: 43cm · Mặt lưng: 43cm · Cao 47cm · Cao tới lưng tựa: 85cm
    65.000đ/cái
  14. Ghế công viêndài 1.2m, rộng 0.5, cao lên ghế ngồi 0.5, cao lên đến lưng ghế 0.75m
    500.000đ/cái
  15. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Không nơ
    50.000đ/cái
  16. Ghế tiffanyMặt ghế: 40cm x 40cm x cao 45cm · Cao tới lưng tựa: 92cm · có 2 màu: bạc + vàng đồng · ghế có nệm trắng · Có cột nơ voal
    55.000đ/cái
  17. Ghế xếp xuân hoà40cm x 40cm x cao 80cm · màu xanh biển
    35.000đ/cái
  18. Ghế sofa đơn ĐENMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    450.000đ/cái
  19. Ghế sofa DÀI ĐENMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  20. Ghế sofa MÂY băng dàiMặt ghế: 70cm x 140cm, cao 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    900.000đ/cái
  21. Ghế sofa MÂY đơnMặt ghế: 70cm x 70cm x 50cm · Cao tới lưng tựa: 80cm
    450.000đ/cái
  22. Ghế sofa XANH RÊU đơn
    650.000đ/cái
  23. Ghế sofa Đơn TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân inox
    450.000đ/cái
  24. Ghế sofa Đơn TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 70cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 67cm · Chân gỗ
    450.000đ/cái
  25. Ghế sofa DÀI TRẮNG KEMMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  26. Ghế sofa DÀI TRẮNG TINHMặt ghế: 70cm x 1.7m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    900.000đ/cái
  27. Ghế sofa Đơn CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 80cm x 40cm · Cao tới tay vịn: 68cm
    500.000đ/cái
  28. Ghế sofa DÀI CHÂU ÂU XANH BIỂNMặt ghế: 80cm x 1.9m x 42cm · Cao tới tay vịn: 67cm
    1.000.000đ/cái
  29. Bàn sofa mặt kínhkích thước 0.5m x 1.0m, cao 42cm · kích thước 0.5m x 0.8m, cao 42cm
    450.000đ/cái
  30. Bàn sofa GỖ TRẮNG Mặt kính50cm x 1.0m, cao 55cm
    500.000đ/cái
  31. Bàn sofa MÂY mặt kính55cm x 1.1m, cao 53cm
    450.000đ/cái
  32. Bàn nhựa lùn50cm x 70cm x 50cm · màu xanh dương
    30.000đ/cái
  33. Bàn nhựa đúc165cm x 90cm x 48cm · màu đỏ, xanh dương, xanh lá
    120.000đ/cái
  34. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  35. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    80.000đ/cái
  36. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    70.000đ/cái
  37. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    90.000đ/cái
  38. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · không khăn, không rem
    100.000đ/cái
  39. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  40. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    130.000đ/cái
  41. Bàn 0.8m x 0.8 m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · Có khăn + rem bàn
    120.000đ/cái
  42. Bàn 0.75m x 1.0m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    130.000đ/cái
  43. Bàn 0.75m x 1.5m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân sắt trụ tròn · có khăn + rem
    150.000đ/cái
  44. Bàn mặt trắng 0.75m x 1.2m, cao 0.75mbàn mặt trắng không trầy · chân inox
    200.000đ/cái
  45. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    50.000đ/cái
  46. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  47. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  48. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    55.000đ/cái
  49. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Không khăn + không rem
    60.000đ/cái
  50. Bàn 0.5m x 1.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    85.000đ/cái
  51. Bàn 0.5m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  52. Bàn 0.5m x 2.0m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    95.000đ/cái
  53. Bàn 0.6m x 1.2m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    90.000đ/cái
  54. Bàn 0.6m x 1.5m, cao 0.75mBàn mặt gỗ sự kiện, chân sắt tròn · Bao gồm khăn + rem
    100.000đ/cái
  55. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mKhông khăn
    150.000đ/cái
  56. Bàn tròn mặt tôn dk 0.8m, cao 0.75mcó khăn trắng bo chân + nơ
    170.000đ/cái
  57. Bàn tròn tiệc dk 1.2mMặt tôn , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    100.000đ/cái
  58. Bàn tròn tiệc dk 1.4mMặt tôn hoặc inox , chân xếp chéo hình chữ X · khăn + rem + phủ màu
    130.000đ/cái
  59. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Không khăn, không nơ
    130.000đ/cái
  60. Bàn tròn triễn lãm dk 0.6m, cao 0.75mbàn mặt trắng, chân inox dấu cộng · Khăn trắng bo chân + nơ
    150.000đ/cái
  61. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mbàn mặt gỗ sơn trắng không trầy hoặc bàn mặt kính · chân inox hoặc chân sơn đen · Không khăn + không nơ
    140.000đ/cái
  62. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + Nơ
    140.000đ/cái
  63. Bàn bar cao 1.1m, dk 0.6mkhăn bo chân hoặc khăn phủ tới chân ( 1 lớp ) + thêm 1 lớp khăn phủ màu tùy ý + nơ
    160.000đ/cái
  64. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    340.000đ/bộ
  65. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2m + Ghế bố thái (áo ghế VIP)1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    430.000đ/bộ
  66. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo trắng thường phủ chân + nơ )
    360.000đ/bộ
  67. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế bố thái (áo ghế thường)1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế bố thái ( áo VIP căng chân + nơ )
    450.000đ/bộ
  68. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    160.000đ/bộ
  69. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế inox không lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế inox không lưng tựa
    180.000đ/bộ
  70. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    190.000đ/bộ
  71. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế nhựa trắng có lưng tựa1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế nhựa trắng có lưng tựa
    210.000đ/bộ
  72. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.2 + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.2m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    700.000đ/bộ
  73. Bộ bàn tròn tiệc dk 1.4m + Ghế tiffany1 bàn tròn dk 1.4m ( khăn trắng + rem trắng + phủ màu ) · 10 ghế tiffany màu vàng đồng/ hoặc màu bạc
    720.000đ/bộ
  74. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho các kích thước bàn tiêu chuẩn · 0.5m x 1.0m, cao 0.75m · 0.5m x 1.5m, cao 0.75m · 0.5m x 2.0m, cao 0.75m · 0.6m x 1.2m, cao 0.75m
    75.000đ/bộ
  75. Khăn rem (bao gồm setup ghim tay cho bàn của khách đã có sẵn)cho dãy bàn (gồm nhiều bàn ghép lại ) · N : là số bàn được ghép lại
    75.000đ × số bàn/dãy
  76. Áo ghế thường giá không bao gồm setupphủ chân, không căng
    10.000đ/cái
  77. Áo ghế VIP giá không bao gồm setupCăng chân VIP
    12.000đ/cái
  78. Nơ ghế giá không bao gồm setupnơ phi sẵn hoặc nơ voal dạng cột tay
    5.000đ/cái

Giá chưa gồm vận chuyển, chưa gồm VAT, giao hàng ở tầng trệt, không vác bộ lên lầu. Lắp tháo ngoài giờ, vị trí khó hoặc đường cấm tải có phụ phí.

Chưa biết chọn gì? Để lại số, chuyên viên tư vấn và gửi bảng giá đầy đủ 298 món.

Bước cuối

Để lại số, Ms. Phúc gọi lại báo giá

Số của bạn chỉ dùng để gọi lại báo giá.

Hoặc gọi thẳng 0909.933.158 · nhắn Zalo

0909.933.158 Ms. Phúc Zalo Bảng giá

Hotline

0909933158 - Ms. Phúc

0909933215 - Ms. Thảo

0909384019 - Ms. Hoà

0909933625 - Ms. Thu Duyên